| 106 | Một Phần | Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Xem chi tiết) |
| 107 | Một Phần | Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non (Xem chi tiết) |
| 108 | Một Phần | Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (Xem chi tiết) |
| 109 | Toàn trình | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (Xem chi tiết) |
| 110 | Toàn trình | Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học (Xem chi tiết) |
| 111 | Toàn trình | Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông (Xem chi tiết) |
| 112 | Toàn trình | Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (Xem chi tiết) |
| 113 | Toàn trình | Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (Xem chi tiết) |
| 114 | Toàn trình | Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển (Xem chi tiết) |
| 115 | Toàn trình | Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông (Xem chi tiết) |
| 116 | Một Phần | Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở (Xem chi tiết) |
| 117 | Một Phần | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Xem chi tiết) |
| 118 | Một Phần | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Xem chi tiết) |
| 119 | Một Phần | Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại (Xem chi tiết) |
| 120 | Một Phần | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Xem chi tiết) |