THỐNG KÊ THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2023-2024 TÍNH ĐẾN 16 GIỜ 30 NGÀY 12/5/2023

Thứ sáu, 12/5/2023, 16:38
Lượt đọc: 24990

THỐNG KÊ THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2023-2024 TÍNH ĐẾN 16 GIỜ 30 NGÀY 12/5/2023

Ảnh đại diện

THỐNG KÊ THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ THI

TT

Mã NV

Tên nguyện vọng

NV1

NV2

NV3

NV4

NV5

NV6

NV7

Số lượng thi chuyên

Số lượng dự thi

Chỉ tiêu

Tổng

1

01

THPT An Dương

1096

228

22

41

24

21

18

46

1140

900

1450

2

02

THPT An Lão

590

374

 

2

1

1

 

6

594

585

968

3

03

THPT Bạch Đằng

592

335

5

4

5

1

2

5

597

542

944

4

04

THPT Cát Bà

200

128

1

1

 

2

 

 

200

215

332

5

05

THPT Cát Hải

129

198

 

2

 

 

1

1

129

146

330

6

06

THPT Cộng Hiền

494

578

2

3

 

 

1

 

494

405

1078

7

07

THPT Đồ Sơn

417

173

6

6

3

4

2

7

424

405

611

8

08

THPT Đồng Hòa

575

526

18

59

21

13

22

2

577

450

1234

9

09

THPT Hải An

794

411

48

142

47

31

88

31

825

630

1561

10

10

THPT Hồng Bàng

695

198

54

103

41

27

44

60

752

540

1162

11

11

THPT Hùng Thắng

482

360

1

1

 

 

1

 

482

405

845

12

12

THPT Kiến An

581

32

40

19

7

12

 

89

670

630

691

13

13

THPT Kiến Thụy

597

22

5

9

3

2

 

21

615

585

638

14

14

THPT Lê Chân

816

502

38

127

49

33

58

23

837

540

1623

15

15

THPT Lê Hồng Phong

757

493

67

201

104

70

105

63

820

540

1797

16

16

THPT Lê Ích Mộc

653

1426

1

7

3

 

1

 

653

542

2091

17

17

THPT Lê Quý Đôn

591

32

167

37

18

63

 

314

903

630

908

18

18

THPT Lý Thường Kiệt

572

134

7

6

7

6

3

21

592

542

735

19

19

THPT Mạc Đĩnh Chi

717

804

18

128

41

18

48

13

729

630

1774

20

20

THPT Ngô Quyền

421

125

286

172

100

182

 

866

1273

675

1286

21

21

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

509

88

3

2

 

2

1

1

510

450

605

22

22

THPT Nguyễn Đức Cảnh

551

1058

5

6

1

2

1

 

551

495

1624

23

23

THPT Nguyễn Khuyến

488

1399

 

2

1

 

 

 

488

450

1890

24

24

THPT Nguyễn Trãi

1099

829

10

31

11

7

9

16

1111

900

1996

25

25

THPT Nhữ Văn Lan

490

1172

3

3

 

 

1

 

490

405

1669

26

26

THCS & THPT Lý Thánh Tông

108

1491

3

12

4

3

5

 

108

180

1626

27

27

THPT Phạm Ngũ Lão

632

19

2

5

1

 

1

14

646

542

660

28

28

THPT Phan Đăng Lưu

337

629

6

16

5

4

6

1

338

225

1003

29

29

THPT Quang Trung

559

167

5

8

3

4

1

17

576

542

747

30

30

THPT Quốc Tuấn

553

814

4

6

1

 

2

 

553

405

1380

31

31

THPT Thái Phiên

565

58

194

76

29

95

 

457

1013

675

1017

32

32

THPT Thụy Hương

619

610

3

5

8

1

 

 

619

495

1246

33

33

THPT Thủy Sơn

667

2060

17

15

10

8

9

 

667

452

2786

34

34

THPT Tiên Lãng

548

21

 

1

 

1

 

7

553

540

571

35

35

THPT Tô Hiệu

472

527

 

 

 

 

 

 

472

450

999

36

36

THPT Toàn Thắng

495

1578

2

2

1

 

 

 

495

450

2078

37

37

THPT Trần Hưng Đạo

557

677

5

29

11

4

8

2

559

495

1291

38

38

THPT Trần Nguyên Hãn

693

38

104

33

25

20

1

233

910

630

914

39

39

THPT Vĩnh Bảo

543

15

1

1

 

 

 

4

544

540

560

TỔNG ĐẠI TRÀ

22254

20329

1153

1323

585

637

439

2320

24509

19858

46720

40

71

Toán chuyên (Trần Phú)

331

34

8

2

 

 

 

 

445

35

375

41

72

Vật lý chuyên (Trần Phú)

159

4

8

 

1

 

 

 

173

35

172

42

73

Hóa học chuyên (Trần Phú)

195

6

8

1

1

 

 

 

220

35

211

43

74

Sinh học chuyên (Trần Phú)

114

6

4

2

 

 

 

 

126

35

126

44

75

Tin chuyên (Trần Phú)

37

274

34

8

2

1

 

 

 

35

356

45

76

Không chuyên TN (Trần Phú)

20

434

276

71

36

1

 

 

 

90

838

46

77

Ngữ văn chuyên (Trần Phú)

293

44

19

10

3

 

 

 

391

35

369

47

78

Lịch sử chuyên (Trần Phú)

115

10

1

3

2

 

 

 

133

35

131

48

79

Địa lý chuyên (Trần Phú)

137

15

6

4

3

 

 

 

167

35

165

49

80

Không chuyên XH (Trần Phú)

8

424

83

39

43

7

 

 

 

45

604

50

81

Tiếng Anh chuyên (Trần Phú)

587

52

59

21

6

3

 

 

960

70

728

51

82

Tiếng Nga chuyên (Trần Phú)

28

74

88

120

236

36

19

 

 

35

601

52

83

Tiếng Pháp chuyên (Trần Phú)

32

125

160

240

52

14

4

 

 

35

627

53

84

Tiếng Trung chuyên (Trần Phú)

58

343

110

80

35

4

2

 

 

35

632

54

85

Tiếng Hàn chuyên (Trần Phú)

52

123

282

120

83

7

1

 

 

35

668

55

86

Tiếng Nhật chuyên (Trần Phú)

89

2

2

1

 

 

 

 

94

35

94

TỔNG CHUYÊN

2255

1970

1148

722

503

73

26

 

2709

660

6697

TỔNG SỐ

24509

22299

2301

2045

1088

710

465

2320

27218

20518

53417


Tác giả: Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục

Nguồn tin: Ngành Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng

Tin cùng chuyên mục

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HẢI PHÒNG
Email: sogddt@haiphong.gov.vn - ĐT: 0225.3842445  - Fax: 3823792
Địa chỉ: Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 toà nhà B Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố tại Khu đô thị Bắc Sông Cấm - Thành phố Hải Phòng
Chung nhan Tin Nhiem Mang

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích