Tiếng Việt
English
中文
Français
日本語
한국어
Español
Русский
Deutsch
ไทย
ລາວ
हिन्दी
Português
THỐNG KÊ THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2023-2024 TÍNH ĐẾN 17 GIỜ NGÀY 02/5/2023

THỐNG KÊ THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2023-2024 TÍNH ĐẾN 17 GIỜ NGÀY 02/5/2023
|
THỐNG KÊ THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ THI |
||||||||||||
|
TT |
Mã NV |
Tên nguyện vọng |
NV1 |
NV2 |
NV3 |
NV4 |
NV5 |
NV6 |
NV7 |
Số lượng thi chuyên |
Số lượng dự thi |
Tổng |
|
1 |
01 |
THPT An Dương |
648 |
129 |
12 |
21 |
12 |
11 |
9 |
25 |
671 |
842 |
|
2 |
02 |
THPT An Lão |
431 |
235 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
3 |
432 |
670 |
|
3 |
03 |
THPT Bạch Đằng |
485 |
228 |
5 |
2 |
3 |
1 |
|
5 |
490 |
724 |
|
4 |
04 |
THPT Cát Bà |
202 |
64 |
|
|
|
|
|
|
202 |
266 |
|
5 |
05 |
THPT Cát Hải |
131 |
162 |
|
|
|
|
|
|
131 |
293 |
|
6 |
06 |
THPT Cộng Hiền |
409 |
347 |
|
|
|
|
|
|
409 |
756 |
|
7 |
07 |
THPT Đồ Sơn |
323 |
114 |
2 |
4 |
2 |
2 |
|
4 |
327 |
447 |
|
8 |
08 |
THPT Đồng Hòa |
260 |
234 |
1 |
15 |
6 |
4 |
6 |
|
260 |
526 |
|
9 |
09 |
THPT Hải An |
482 |
204 |
25 |
56 |
14 |
9 |
32 |
12 |
492 |
822 |
|
10 |
10 |
THPT Hồng Bàng |
266 |
57 |
9 |
19 |
4 |
5 |
7 |
10 |
274 |
367 |
|
11 |
11 |
THPT Hùng Thắng |
447 |
265 |
|
1 |
|
|
|
|
447 |
713 |
|
12 |
12 |
THPT Kiến An |
385 |
20 |
24 |
10 |
3 |
7 |
|
55 |
439 |
449 |
|
13 |
13 |
THPT Kiến Thụy |
572 |
14 |
7 |
3 |
1 |
4 |
|
13 |
584 |
601 |
|
14 |
14 |
THPT Lê Chân |
311 |
166 |
12 |
53 |
18 |
3 |
17 |
6 |
317 |
580 |
|
15 |
15 |
THPT Lê Hồng Phong |
429 |
228 |
25 |
72 |
39 |
19 |
30 |
18 |
447 |
842 |
|
16 |
16 |
THPT Lê Ích Mộc |
553 |
937 |
1 |
3 |
|
|
|
|
553 |
1494 |
|
17 |
17 |
THPT Lê Quý Đôn |
346 |
17 |
92 |
16 |
7 |
32 |
|
162 |
507 |
510 |
|
18 |
18 |
THPT Lý Thường Kiệt |
328 |
70 |
2 |
3 |
4 |
4 |
3 |
13 |
340 |
414 |
|
19 |
19 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
558 |
497 |
8 |
78 |
20 |
6 |
28 |
8 |
565 |
1195 |
|
20 |
20 |
THPT Ngô Quyền |
169 |
44 |
95 |
57 |
34 |
52 |
|
280 |
439 |
451 |
|
21 |
21 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
522 |
57 |
|
|
1 |
|
1 |
|
522 |
581 |
|
22 |
22 |
THPT Nguyễn Đức Cảnh |
284 |
795 |
4 |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
285 |
1087 |
|
23 |
23 |
THPT Nguyễn Khuyến |
261 |
909 |
|
|
1 |
|
|
|
261 |
1171 |
|
24 |
24 |
THPT Nguyễn Trãi |
874 |
453 |
8 |
12 |
5 |
2 |
2 |
14 |
884 |
1356 |
|
25 |
25 |
THPT Nhữ Văn Lan |
409 |
1099 |
|
|
|
|
|
|
409 |
1508 |
|
26 |
26 |
THCS & THPT Lý Thánh Tông |
44 |
830 |
|
8 |
1 |
1 |
3 |
|
44 |
887 |
|
27 |
27 |
THPT Phạm Ngũ Lão |
639 |
9 |
1 |
3 |
2 |
|
1 |
8 |
647 |
655 |
|
28 |
28 |
THPT Phan Đăng Lưu |
148 |
406 |
4 |
5 |
2 |
1 |
1 |
|
148 |
567 |
|
29 |
29 |
THPT Quang Trung |
431 |
144 |
5 |
6 |
1 |
3 |
1 |
15 |
446 |
591 |
|
30 |
30 |
THPT Quốc Tuấn |
377 |
549 |
1 |
4 |
1 |
|
1 |
|
377 |
933 |
|
31 |
31 |
THPT Thái Phiên |
294 |
26 |
79 |
32 |
9 |
32 |
|
180 |
471 |
472 |
|
32 |
32 |
THPT Thụy Hương |
573 |
594 |
|
5 |
3 |
|
2 |
|
573 |
1177 |
|
33 |
33 |
THPT Thủy Sơn |
425 |
1572 |
9 |
7 |
7 |
5 |
9 |
|
425 |
2034 |
|
34 |
34 |
THPT Tiên Lãng |
568 |
17 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
569 |
587 |
|
35 |
35 |
THPT Tô Hiệu |
359 |
231 |
|
|
|
|
|
|
359 |
590 |
|
36 |
36 |
THPT Toàn Thắng |
415 |
1177 |
|
2 |
1 |
|
|
|
415 |
1595 |
|
37 |
37 |
THPT Trần Hưng Đạo |
554 |
445 |
3 |
14 |
5 |
2 |
5 |
2 |
556 |
1028 |
|
38 |
38 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
243 |
12 |
32 |
7 |
2 |
9 |
|
73 |
305 |
305 |
|
39 |
39 |
THPT Vĩnh Bảo |
270 |
7 |
|
|
|
|
|
|
270 |
277 |
|
40 |
71 |
Toán chuyên (Trần Phú) |
155 |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
191 |
163 |
|
41 |
72 |
Vật lý chuyên (Trần Phú) |
61 |
3 |
2 |
|
|
|
|
|
67 |
66 |
|
42 |
73 |
Hóa học chuyên (Trần Phú) |
87 |
4 |
3 |
|
|
|
|
|
94 |
94 |
|
43 |
74 |
Sinh học chuyên (Trần Phú) |
48 |
3 |
3 |
1 |
|
|
|
|
53 |
55 |
|
44 |
75 |
Tin chuyên (Trần Phú) |
9 |
130 |
8 |
4 |
|
|
|
|
|
151 |
|
45 |
76 |
Không chuyên TN (Trần Phú) |
7 |
177 |
125 |
21 |
8 |
|
|
|
|
338 |
|
46 |
77 |
Ngữ văn chuyên (Trần Phú) |
98 |
15 |
6 |
4 |
1 |
|
|
|
134 |
124 |
|
47 |
78 |
Lịch sử chuyên (Trần Phú) |
53 |
3 |
2 |
|
|
|
1 |
|
59 |
59 |
|
48 |
79 |
Địa lý chuyên (Trần Phú) |
55 |
4 |
2 |
3 |
2 |
|
|
|
67 |
66 |
|
49 |
80 |
Không chuyên XH (Trần Phú) |
|
157 |
25 |
17 |
18 |
|
|
|
|
217 |
|
50 |
81 |
Tiếng Anh chuyên (Trần Phú) |
230 |
19 |
25 |
7 |
4 |
|
|
|
349 |
285 |
|
51 |
82 |
Tiếng Nga chuyên (Trần Phú) |
7 |
21 |
32 |
47 |
79 |
10 |
6 |
|
|
202 |
|
52 |
83 |
Tiếng Pháp chuyên (Trần Phú) |
10 |
39 |
56 |
81 |
15 |
9 |
|
|
|
210 |
|
53 |
84 |
Tiếng Trung chuyên (Trần Phú) |
17 |
123 |
34 |
29 |
21 |
|
1 |
|
|
225 |
|
54 |
85 |
Tiếng Hàn chuyên (Trần Phú) |
13 |
47 |
97 |
47 |
31 |
5 |
|
|
|
240 |
|
55 |
86 |
Tiếng Nhật chuyên (Trần Phú) |
17 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
19 |
19 |
|
TỔNG SỐ |
16292 |
14113 |
893 |
784 |
388 |
240 |
167 |
910 |
17325 |
32877 |
||
Tin cùng chuyên mục

Quy định về tổ chức hoạt động giáo dục tích hợp khoa học, công nghệ, kĩ thuật và toán học trong GDPT
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư số 86/2026/TT-BGDĐT ngày 30/9/2026 quy định về tổ chức hoạt động giáo dục tích hợp khoa học, công nghệ, kĩ thuật và toán học trong giáo dục phổ thông (STEM).Quán triệt và triển khai thực hiện Chỉ thị số 33/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường bảo đảm an toàn thực phẩm trong các cơ sở giáo dục
Sáng 8/10, Sở Y tế Hải Phòng phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Công an thành phố và các sở, ngành tổ chức Hội nghị quán triệt và triển khai thực hiện Chỉ thị số 33/CT-TTg ngày 14/8/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường bảo đảm an toàn thực phẩm trong các cơ sở giáo dục; Công điện số 64/CĐ-TTg ngày 13/9/2026 của Thủ tướng Chính phủ về chỉ đạo siết chặt an toàn thực phẩm đối với bữa ăn nội trú, bán trú; Chỉ thị 19-CT/TU ngày 28/8/2026 của Ban Thường vụ Thành ủy về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác quản lý Nhà nước và phòng chống tội phạm, vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố. Hội nghị được tổ chức theo hình thức trực tiếp và trực tuyến kết nối tới điểm cầu các xã, phường, đặc khu trên toàn thành phố. PGS.TS. Lê Minh Quang, Giám đốc Sở Y tế chủ trì Hội nghị; cùng dự có đại diện lãnh đạo các sở, ngành, đơn vị, địa phương và đại diện một số doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn thành phố.Quy định mới công nhận danh hiệu "Lao động tiên tiến" và sáng kiến theo Thông tư 25 của Bộ Nội vụ
Thông tư 25/2026/TT-BNV có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026 và thay thế Thông tư số 15/2025/TT-BNV ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởngGames ON Hải Phòng 2026: Đưa Esports ra phố
Games ON Hải Phòng 2026 quy tụ các trận chung kết Esports cấp quốc gia, đưa trải nghiệm thể thao điện tử hoà nhập vào không khí phố đi bộ đêm đất Cảng.Sở Giáo dục và Đào tạo trả lời ý kiến phản ánh về việc thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục đối với Trường TH- THCS-THPT Lý Thái Tổ
Sở Giáo dục và Đào tạo trả lời phản ánh từ dư luận, nội dung “chưa kiểm định chất lượng, Trường TH-THCS-THPT Lý Thái Tổ nói do nền tảng HS còn yếu”.





