Tin tức
Thống kê truy cập
  • Đang online: 5
  • Hôm nay: 218
  • Trong tuần: 1384
  • Tất cả: 216089
Bé được học những gì ở trường?

TRƯỜNG MẦM NON SAO VIỆT

Bé sẽ được học những gì tại trường?

     Dưới sự hướng dẫn và chăm sóc của các cô giáo, các bé sẽ  học cách  để:

  Sử dụng ngôn ngữ để trao đổi ý kiến, cảm xúc và nhu cầu;

  Kết bạn, vui chơi, hòa đồng với các bạn cùng trang lứa;

  Trở lên độc lập và tự tin hơn trong giao tiếp;

  Xây dựng thói quen tốt;

  Sử dụng khả năng sáng tạo để diễn đạt ý kiến và cảm xúc thông qua vẽ tranh, nhảy múa    

  và ngôn ngữ hình thể;

  Khả năng tập trung chú ý và ghi nhớ có chủ định;

  Nhận biết, khám phá những sự vật, hiện tượng xung quanh;

  Hình thành các kỹ năng đọc và viết trước tuổi đến trường tiểu học;

  Làm quen với một số khái niệm của toán học: tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm;

  xếp tương ứng; so sánh, sắp xếp theo quy tắc; đo lường; phân biệt hình dạng; định hướng 

  không gian, thời gian.

                                Bé sẽ được học những chủ đề gì?

   Trường mầm non- Tết trung thu

   Bản thân

   Gia đình thân yêu

   Phương tiện và luật lệ giao thông

   Thế giới động vật

   Thế giới thực vật

   Tết và mùa xuân

   Nước và các hiện tượng tự nhiên

   Quê hương, đất nước, Bác Hồ

   Trường tiểu học (đối với lớp 5 tuổi)

                                 Bé sẽ được tham gia những ngày hội gì?

   Ngày hội đến trường của bé ( Tháng 9)

   Bé vui hội trăng rằm (Tháng 9)

   Bé tập làm chú bộ đội (Tháng 12)

   Tết cổ truyền/ Hội chợ mùa xuân (Tháng 2)

   Liên hoan bé khỏe ngoan (Tháng 4)

   Tết thiếu nhi 1-6- Ngày hội ra trường của bé 5 tuổi (Tháng 5)

                                  Hoạt động một ngày của bé ở trường

 

HOẠT ĐỘNG

THỜI GIAN

MÙA HÈ

MÙA ĐÔNG

Đón trẻ, chơi tự chọn- Thể dục sáng

6h45'- 8h15'

6h45'- 8h30'

Giờ học

8h15'- 8h45'

8h30'- 9h00

Hoạt động ngoài trời

8h45'- 9h25'

9h00- 9h30'

Hoạt động góc

9h25'- 10h15'

9h30'- 10h25'

Vệ sinh- ăn trưa

10h15'- 11h15'

10h25'- 11h25'

Ngủ trưa

11h25'- 14h15'

11h15'- 14h30'

Vệ sinh- ăn chiều

14h15'- 15h00

14h30'- 15h15'

Hoạt động chiều

15h- 15h45'

15h15'- 16h

Trẻ chơi tự chọn- chuẩn bị ra về

15h45'- 17h30'

16h-17h30'

* Phụ huynh có nhu cầu gửi bé sớm hoặc đón muộn hơn sẽ đăng ký riêng với nhà trường.

 

 

               

     Bé sẽ được học những gì tại trường?

Lớp Nhà trẻ

                   

THỂ CHẤT

1. Dinh dưỡng-sức khỏe:

Thích nghi với sinh hoạt theo lứa tuổi nhà trẻ: vui vẻ, thoải mái, ăn hết suất, ngủ đủ giấc.

Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (xúc ăn, lấy nước uống, đi vệ sinh,...).

Chấp nhận đi dép, đội mũ khi cần thiết.

Nhận biết một số vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng, tránh nơi nguy hiểm.

2. Phát triển vận động:

Thực hiện các động tác trong bài tập thể dục.

Giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy.

 Thực hiện phối hợp vận động tay, chân, cơ thể trong khi bò, ném, tung- bắt, đá bóng.

Phát triển cử động của bàn tay, ngón tay.

NHẬN THỨC

1. Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan:

Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

2. Thể hiện sự hiểu biết:

Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi.

Nói được tên của bản thân và những người gần gũi.

Nói được tên và chức năng của các bộ phận cơ thể.

Nói được tên và một số đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, con vật, phương tiện giao thông quen thuộc.

Chỉ/nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ chơi theo màu xanh, đỏ, vàng và theo kích thước to, nhỏ theo yêu cầu.


NGÔN NGỮ

1. Nghe, hiểu lời nói:

Thực hiện được nhiệm vụ đơn giản theo yêu cầu của cô giáo.

Trả lời các câu hỏi "Ai đây?", "Cái gì đây?", "...làm gì?", "...thế nào?"

Hiểu nội dung truyện ngắn, đơn giản: trả lời các câu hỏi về tên truyện, tên các nhân vật.

2.Nghe và nhắc lại:

Phát âm rõ tiếng.

Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

3. Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp:

Nói được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau.

- Chào hỏi, trò chuyện.

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

- Hỏi "Con gì đây?", "Cái gì đây?"

Nói to, đủ nghe, lễ phép.


TÌNH CẢM- KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ

1. Biểu lộ sự nhận thức về bản thân:

Nói được một vài  thông tin về mình (tên, tuổi).

Thể hiện điều mình thích và không thích.

2. Nhận biết và biểu lộ cảm xúc:

Biểu lộ sự thích thú khi giao tiếp với người khác.

Nhận biết được trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

Biểu lộ sự thân thiện với người thân và một số con vật gần gũi.

3. Thực hiện hành vi xã hội:

Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

Biết thể hiện một số hành vi đơn giản qua trò chơi (bế em, khuấy bột, nghe điện thoại,...)

Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

Thực hiện một số yêu cầu của người lớn.

4. Thực hiện cảm xúc qua hoạt động âm nhạc, tạo hình:

Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

Thích tô màu, vẽ, xé, xếp hình, xem tranh

(cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).

 

Bé sẽ được học những gì tại trường?

Lớp 3 tuổi

THỂ CHẤT

Nhận biết một số món ăn, thực phẩm quen thuộc.

Tập lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.

Nhận biết trang phục theo thời tiết; một số biểu hiện khi ốm.

Nhận biết một số vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng, tránh nơi nguy hiểm.

Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp.

Tập luyện các kỹ năng vận động: đi, chạy, bật xa, ném, bò .

 Thực hiện được các vận động: xoay tròn cổ tay, đan ngón tay

Tập cắt đoạn 10cm

Tự cài, cởi cúc.

NHẬN THỨC 

Sử dụng các giác quan để tìm hiểu đối tượng: sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm.

Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn.

Mô tả dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát.

Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.

Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản.

Nhận biết to -nhỏ, dài- ngắn, cao- thấp.

Nhận biết hình dạng.

Biết được tên, tuổi của mình; tên của bố, mẹ; địa chỉ gia đình; tên trường, lớp.

NGÔN NGỮ

Thực hiện được nhiệm vụ đơn giản theo yêu cầu của cô giáo.

Lắng nghe và trả lời câu hỏi của người đối thoại.

Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao.

Kể lại truyện đơn giản đã được nghe. Bắt chước giọng nói của nhân vật.

Sử dụng các từ: "vâng ạ", "Dạ", thưa" trong giao tiếp

Phát âm rõ tiếng.

Đề nghị người lớn đọc sách.

 TÌNH CẢM- KỸ NĂNG XÃ HỘI

Nói được một vài  thông tin về mình (tên, tuổi, giới tính).

Nói được điều bé thích và không thích.

Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động.

Cố gắng thực hiện các công việc đơn giản.

Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, giọng nói, tranh ảnh.

Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn khi được nhắc nhở.

Chú ý nghe khi cô, bạn nói.

Cùng chơi với bạn trong nhóm nhỏ.

Bỏ rác đúng nơi quy định.

 

 

THẨM MĨ

Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe nhạc, nghe hát, quan sát,...

Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo nhịp, theo phách, múa)

Sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo gợi ý.

Vẽ các nét xiên, nét thẳng, nét ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

Xé theo dải, xé vụn và dán.

 

 

 

Bé sẽ được học những gì tại trường?

Lớp 4 tuổi

THỂ CHẤT

Biết một số thực phẩm cùng nhóm, nói tên được món ăn hàng ngày, biết lợi ích của việc ăn đủ chất.

Thực hiện lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

Biết xúc ăn gọn gàng. Biết mời khi ăn.

Biết nói với người lớn khi đau, ốm.

Nhận ra những nơi gây nguy hiểm và tránh

Không nghịch các vật sắc nhọn.

Thực hiện đúng, nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục.

Kiểm soát được các vận động: đi, chạy, bật xa, ném, bò .

 Thực hiện khéo léo các vận động: xoay tròn cổ tay, đan ngón tay

Tập cắt đoạn thẳng, tết sợi đôi.

Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.

NHẬN THỨC

Quan tâm đến sự thay đổi của các sự vật, hiện tượng với sự gợi ý của cô giáo: "vì sao...?

Phối hợp các giác quan để tìm hiểu đối tượng. Biết phân loại đối tượng theo đặc điểm

Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn.

Nhận xét được sự giống và khác nhau của đối tượng .

Đếm trên các đối tượng trong phạm vi 10.

Nhận ra quy tắc sắp xếp của ba đối tượng.

Biết phân loại to -nhỏ, dài- ngắn, cao- thấp.

Phân biệt hình dạng.

Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày.

NGÔN NGỮ

Thực hiện được 2,3 yêu cầu liên tiếp.

Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại

Sử dụng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định.

Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao.

Kể chuyện có mở đầu, kết thúc.

Bắt chước ngữ điệu và mô tả hành động của nhân vật trong truyện.

Sử dụng các từ: "mời cô", "mời bạn", "dạ", thưa" trong giao tiếp

Điều chỉnh giọng nói phù hợp.

Chọn sách để xem.

 TÌNH CẢM- KỸ NĂNG XÃ HỘI

Nói được một vài  thông tin về mình, của gia đình.

Nói được điều bé thích, không thích, những việc có thể làm được.

Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động.

Cố gắng thực hiện các công việc được giao.

Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động.

Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn.

Biết chờ đến lượt

Chú ý nghe khi cô, bạn nói.

Bỏ rác đúng nơi quy định.

 

 

THẨM MĨ

Thích thú nói lên cảm xúc của mình khi nghe nhạc, nghe hát, ngắm nhìn đối tượng.

Hát đúng giai điệu, lời ca.

Vận động nhịp nhàng theo bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa)

Phối hợp các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo gợi ý.

Vẽ phối hợp các nét xiên, nét thẳng, nét ngang tạo thành bức tranh có bố cục.

Xé theo dải, xé vụn và dán.

 

 

Bé sẽ được học những gì tại trường?

Lớp 5 tuổi

THỂ CHẤT

Lựa chọn được một số thực phẩm cùng nhóm, nói tên được món ăn hàng ngày, biết lợi ích của việc ăn đủ chất.

Thực hiện lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

Có thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh.

Nhận biết nguy cơ không an toàn: tránh và gọi người giúp đỡ.

Thực hiện nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh, theo nhạc.

Kiểm soát được các vận động: đi, chạy, bật xa, ném, bò. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo.

 Thực hiện khéo léo các hoạt động: vẽ hình, sao chép chữ-số, cắt theo đường viền, xếp chồng 12-15 khối, ghép và dán hình theo mẫu. Tự cài, cởi cúc, xây dây giày,...

NHẬN THỨC

Thu nhập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận.

Nhận xét và giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau.

Gộp, tách nhóm đối tượng trong phạm vi 10.

Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định, sáng tạo ra các mẫu sắp xếp.

Sử dụng một số dụng cụ đo, đong và so sánh.

Biết phân loại to -nhỏ, dài- ngắn, cao- thấp của 3 đối tượng.

Phân biệt hình dạng, khối.

Gọi đúng tên các ngày trong tuần, các mùa trong năm.

NGÔN NGỮ

Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể.

Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại

Sử dụng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định phù hợp với ngữ cảnh.

Đọc thuộc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao.

Kể chuyện có thay đổi một vài tình tiết.

Đóng vai nhận vật trong truyện.

Sử dụng các từ: "cảm ơn", "xin lỗi", "dạ", thưa" phù hợp với tình huống.

Điều chỉnh giọng nói phù hợp ngữ cảnh.

Chọn sách để "đọc" xem.

 TÌNH CẢM- KỸ NĂNG XÃ HỘI

Nói được thông tin về mình,về gia đình.

Nhận biết và biểu lộ được một số trạng thái cảm xúc. Biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè.

Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động.

Cố gắng hoàn thành các công việc được giao.

Biết trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn.

Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn.

Biết chờ đến lượt

Chú ý nghe khi cô, bạn nói. Không ngắt lời người khác.

Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng.

 

 

THẨM MĨ

Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm để nói lên cảm xúc của mình khi nghe âm thanh, ngắm nhìn các sự vật, hiện tượng.

Hát đúng giai điệu, lời ca, vận động nhịp nhàng theo bài hát, bản nhạc, thể hiện sắc thái tình cảm.

Phối hợp các kỹ năng tạo hình, các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm có bố cục cân đối.

 

 

                                            

                                

                                               

 


 

MỤC TIÊU GIÁO DỤC - LỚP NHÀ TRẺ

THỂ CHẤT

1. Dinh dưỡng-sức khỏe:

Thích nghi với sinh hoạt theo lứa tuổi nhà trẻ:vui vẻ, thoải mái, ăn hết suất, ngủ đủ giấc.

Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (xúc ăn, lấy nước uống, đi vệ sinh,...)

Chấp nhận đi dép, đội mũ khi cần thiết

Nhận biết một số vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng, tránh nơi nguy hiểm

2. Phát triển vận động:

Thực hiện các động tác trong bài tập thể dục.

Giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy

Thực hiện phối hợp vận động tay- mắt.

Phát triển cử động của bàn tay, ngón tay

NHẬN THỨC

1. Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan:

Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

2. Thể hiện sự hiểu biết:

Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi.

Nói được tên của bản thân và những người gần gũi.

Nói được tên và chức năng của các bộ phận cơ thể.

Nói được tên và một số đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, con vật, phương tiện giao thông quen thuộc.

Chỉ/nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ chơi theo màu xanh, đỏ, vàng và theo kích thước to, nhỏ theo yêu cầu.

 

NGÔN NGỮ

1. Nghe, hiểu lời nói:

Thực hiện được nhiệm vụ đơn giản theo yêu cầu của cô giáo.

Trả lời các câu hỏi "Ai đây?", "Cái gì đây?"

"...làm gì?", "...thế nào?"

Hiểu nội dung truyện ngắn, đơn giản: trả lời các câu hỏi về tên truyện, tên các nhân vật.

2.Nghe và nhắc lại:

Phát âm rõ tiếng.

Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

3. Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp:

Nói đước các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau.

- Chào hỏi, trò chuyện.

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

- Hỏi "Con gì đây?", "Cái gì đây?"

Nói to, đủ nghe, lễ phép.

TÌNH CẢM- KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ

1. Biểu lộ sự nhận thức về bản thân:

Nói được một vài  thông tin về mình (tên, tuổi).

Thể hiện điều mình thích và không thích.

2. Nhận biết và biểu lộ cảm xúc:

Biểu lộ sự thích thú khi giao tiếp với người khác.

Nhận biết được trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

Biểu lộ sự thân thiện với người thân và một số con vật gần gũi.

3. Thực hiện hành vi xã hội:

Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

Biết thể hiện một số hành vi đơn giản qua trò chơi (bế em, khuấy bột, nghe điện thoại,...)

Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

Thực hiện một số yêu cầu của người lớn.

4. Thực hiện cảm xúc qua hoạt động âm nhạc, tạo hình:

Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

Thích tô màu, vẽ, xé, xếp hình, xem tranh

(cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).